Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
zài在
nèi内

Nghĩa tiếng Việt

bao gồm

Âm Hán Việt

tại nội

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường đứng sau danh từ hoặc cụm danh từ để biểu thị phạm vi bao gồm cả đối tượng đó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tại nội

Từng chữ

  • 在tạiở, tại
  • 内nộibên trong

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 包bāo thanh 1括kuò thanh 4我wǒ thanh 3在zài thanh 4内nèi thanh 4,一yī thanh 1共gòng thanh 4有yǒu thanh 3十shí thanh 2个gè thanh 4人rén thanh 2。

    Tính cả tôi, tổng cộng có mười người.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5价jià thanh 4格gé thanh 2包bāo thanh 1括kuò thanh 4早zǎo thanh 3饭fàn thanh 4在zài thanh 4内nèi thanh 4。

    Giá này đã bao gồm bữa sáng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.