Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
zài在
xiàn线

Nghĩa tiếng Việt

trực tuyến, online

Âm Hán Việt

tại tuyến

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ trạng thái kết nối mạng internet

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tại tuyến

Từng chữ

  • 在tạiở, tại
  • 线tuyếnđường, tia

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ very phổ biến trong thời đại internet, tương đương 'online'.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3现xiàn thanh 4在zài thanh 4在zài thanh 4线xiàn thanh 4,有yǒu thanh 3事shì thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3找zhǎo thanh 3我wǒ thanh 3。

    Bây giờ tôi đang online, có việc gì cứ tìm tôi.

  • 在线学习很方便Zàixiàn xuéxí hěn fāngbiàn thanh 4

    Học online rất tiện

  • 在线购物Zàixiàn gòuwù thanh 4

    Mua sắm online

  • 他tā thanh 1一yī thanh 1直zhí thanh 2在zài thanh 4线xiàn thanh 4。

    Anh ấy lúc nào cũng online.

Kết hợp thường gặp

  • 在线学习zàixiàn xuéxí thanh 4

    học online

  • 在线游戏zàixiàn yóuxì thanh 4

    trò chơi online

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.