Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
shì势

Nghĩa tiếng Việt

địa hình

Âm Hán Việt

địa thế

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 力 (sức lực)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm các tính từ miêu tả như hiểm trở, bằng phẳng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa thế

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 势thếthế lực; tình hình, tình thế; hột dái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5村cūn thanh 1庄zhuāng thanh 1因yīn thanh 1地dì thanh 4势shì thanh 4险xiǎn thanh 3要yào thanh 4而ér thanh 2易yì thanh 4守shǒu thanh 3难nán thanh 2攻gōng thanh 1。

    Ngôi làng này dễ phòng thủ khó tấn công do địa hình hiểm trở.

  • 这zhè thanh 4里lǐ thanh 3的de thanh 5地dì thanh 4势shì thanh 4北běi thanh 3高gāo thanh 1南nán thanh 2低dī thanh 1,排pái thanh 2水shuǐ thanh 3良liáng thanh 2好hǎo thanh 3。

    Địa hình ở đây phía bắc cao phía nam thấp, thoát nước tốt.

  • 顺shùn thanh 4着zhe thanh 5地dì thanh 4势shì thanh 4,溪xī thanh 1水shuǐ thanh 3缓huǎn thanh 3缓huǎn thanh 3地de thanh 5流liú thanh 2向xiàng thanh 4远yuǎn thanh 3方fāng thanh 1。

    Men theo thế đất, nước suối từ từ chảy về phía xa.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.