Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dì地
xíng形

Nghĩa tiếng Việt

địa hình

Âm Hán Việt

địa hình

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, dùng nhiều trong địa lý và quân sự

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

địa hình

Từng chữ

  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 形hìnhdáng vẻ, hình dáng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5地dì thanh 4形xíng thanh 2很hěn thanh 3复fù thanh 4杂zá thanh 2。

    Địa hình ở đây rất phức tạp.

  • 地dì thanh 4形xíng thanh 2图tú thanh 2上shàng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3看kàn thanh 4到dào thanh 4山shān thanh 1和hé thanh 2河hé thanh 2。

    Trên bản đồ địa hình có thể thấy núi và sông.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.