Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎng场
hé合

Nghĩa tiếng Việt

dịp, hoàn cảnh, trường hợp

Âm Hán Việt

trường hợp

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong các cụm từ chỉ thời gian, không gian mang tính trang trọng như trong các dịp ngoại giao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trường hợp

Từng chữ

  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)
  • 合hợphợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại

Tầng từ vựng

Chỉ hoàn cảnh hoặc dịp cụ thể. Thường dùng khi nói về hành vi phù hợp với từng dịp.

Câu ví dụ

  • 在zài thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5场chǎng thanh 3合hé thanh 2穿chuān thanh 1正zhèng thanh 4装zhuāng thanh 1比bǐ thanh 3较jiào thanh 4合hé thanh 2适shì thanh 4。

    Trong dịp này mặc đồ lịch sự sẽ phù hợp hơn.

  • 要yào thanh 4注zhù thanh 4意yì thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5言yán thanh 2行xíng thanh 2,看kàn thanh 4场chǎng thanh 3合hé thanh 2说shuō thanh 1话huà thanh 4。

    Cần chú ý lời nói hành động, phải biết nói chuyện đúng dịp.

Kết hợp thường gặp

  • 正zhèng thanh 4式shì thanh 4场chǎng thanh 3合hé thanh 2

    dịp trang trọng

  • 公gōng thanh 1共gòng thanh 4场chǎng thanh 3合hé thanh 2

    chốn công cộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.