Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huài坏
rén人

Nghĩa tiếng Việt

người xấu

Âm Hán Việt

hoại nhân

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

7 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, đối lập trực tiếp với 好人

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoại nhân

Từng chữ

  • 坏hoạitồi, kém, xấu, hư, hỏng, ung
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4和hé thanh 2坏huài thanh 4人rén thanh 2交jiāo thanh 1朋péng thanh 2友yǒu thanh 3

    Đừng kết bạn với người xấu

  • 电diàn thanh 4影yǐng thanh 3里lǐ thanh 3的de thanh 5坏huài thanh 4人rén thanh 2

    Người xấu trong phim

Kết hợp thường gặp

  • 坏huài thanh 4人rén thanh 2坏huài thanh 4事shì thanh 4

    người xấu việc xấu

  • 变biàn thanh 4成chéng thanh 2坏huài thanh 4人rén thanh 2

    trở thành người xấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.