Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tǎn坦
chéng诚

Nghĩa tiếng Việt

thẳng thắn và thành thật, cởi mở chân thành không giấu diếm.

Âm Hán Việt

thản thành

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đi kèm với các động từ giao tiếp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thản thành

Từng chữ

  • 坦thảnphẳng phiu
  • 诚thànhthật thà, thành thật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

坦诚 nhấn mạnh cả hai chiều: không giấu diếm (坦) và không nói dối (诚); tương tự nhưng mạnh hơn 真诚 (chân thành).

Câu ví dụ

  • 他坦诚地说出了自己的想法Tā tǎnchéng de shuō chū le zìjǐ de xiǎngfǎ thanh 1

    Anh ấy thẳng thắn nói ra suy nghĩ của mình

  • 我们需要坦诚的对话Wǒmen xūyào tǎnchéng de duìhuà thanh 3

    Chúng ta cần một cuộc đối thoại thẳng thắn thành thật

  • 她对朋友一直很坦诚Tā duì péngyou yīzhí hěn tǎnchéng thanh 1

    Cô ấy luôn thành thật thẳng thắn với bạn bè

  • 坦诚相待是友谊的基础Tǎnchéng xiāngdài shì yǒuyì de jīchǔ thanh 3

    Đối xử thẳng thắn thành thật là nền tảng của tình bạn

Kết hợp thường gặp

  • 坦诚相待tǎnchéng xiāngdài thanh 3

    đối xử thẳng thắn thành thật với nhau

  • 坦诚地说tǎnchéng de shuō thanh 3

    nói thẳng thắn

  • 保持坦诚bǎochí tǎnchéng thanh 3

    duy trì sự thẳng thắn thành thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.