Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词
jī基
běn本

Nghĩa tiếng Việt

cơ bản; căn bản, về cơ bản

Âm Hán Việt

cơ bản

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词Danh từ名词

Có thể làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm phó từ đứng trước động từ, tính từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cơ bản

Từng chữ

  • 基cơnền, nền móng; cơ bản (基本, 基础)
  • 本bảnquyển (lượng từ cho sách); gốc, căn bản; vốn có; bản thân

Tầng từ vựng

Jī běn dùng cho sự việc ở mức nền tảng hoặc hoàn thành phần lớn. Phổ biến trong giao tiếp hàng ngày và văn viết.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5基jī thanh 1本běn thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2了le thanh 5任rèn thanh 4务wu thanh 5。

    Chúng ta cơ bản đã hoàn thành nhiệm vụ.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4基jī thanh 1本běn thanh 3的de thanh 5要yāo thanh 1求qiú thanh 2。

    Đây là yêu cầu cơ bản.

Kết hợp thường gặp

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3完wán thanh 2成chéng thanh 2

    hoàn thành cơ bản

  • 基jī thanh 1本běn thanh 3技jì thanh 4能néng thanh 2

    kỹ năng cơ bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.