Chủ đề · Hán ngữ 5 (第三册上)
Bài 2: Một lá thư (一封信)
44 từ vựng · 41 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
等děngđợi, chờ đợi黄huángvàng (màu)健康jiàn kāngkhỏe mạnh上shàngtrên, lên (chỉ vị trí ở phía trên hoặc động tác đi lên)后hòusau, phía sau站zhànđứng交jiāokết bạn个子gè zichiều cao突然tū ránđột nhiên扶fúhỗ trợ封fēngbức, lá (lượng từ cho thư); niêm phong基本上jī běn shangvề cơ bản; căn bản; nói chung là基本jī běncơ bản; căn bản, về cơ bản分别fēn biéphân biệt, sự khác biệt; chia tay来自lái zìđến từ自zìtự, từ, bản thân, chính mình课外kèwàingoài giờ học关心guān xīnquan tâm团结tuán jiéđoàn kết柔和róu hémềm mại, dịu dàng缓慢huǎn mànchậm chạp, từ từ优美yōu měiu mỹ - duyên dáng舒展shū zhǎnDuỗi ra, mở rộng, thư thái, thoải mái增强zēng qiángtăng cường体质tǐ zhíthể chất, cơ trạng; thể trạng cơ thể预防yù fángphòng ngừa疾病jí bìngbệnh tật; bệnh (tổng hợp, thường mang tính y tế hoặc trang trọng)作用zuò yòngtác dụng项xiàngmục, hạng; khoản (trong danh sách)毛笔máo bǐbút lông书画shūhuàthư họa (thư pháp và hội họa)竹子zhú zicây tre, trúc诗shīthơ, bài thơ; thơ ca橱窗chúchuāngtủ kính trưng bày (ở cửa hàng)展出zhǎn chūtrưng bày ra công chúng, đưa ra để mọi người xem; thường dùng trong ngữ cảnh triển lãm, bảo tàng.表示biǎo shìbày tỏ, biểu thị, cho thấy筷子kuài ziđũa好玩儿hǎo wánrvui, thú vị适应shì yìngthích nghi, thích ứng; quen, quen với亚洲Yà zhōuchâu Á非洲Fēi zhōuChâu Phi干gānkhô; sạch (vd 干净 = sạch sẽ)滑huátrượt; trơn堆duīchất đống