Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiáng墙
bì壁

Nghĩa tiếng Việt

bức tường

Âm Hán Việt

tường bích

2 chữ30 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

14 nét

Bộ: 土 (đất)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể cụ thể, thường làm tân ngữ cho các động từ như sơn, quét vôi, treo tranh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tường bích

Từng chữ

  • 墙tườngbức tường
  • 壁bíchbức tường, bức vách, thành; dựng đứng, thẳng đứng; sao Bích (một trong Nhị thập bát tú)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 墙qiáng thanh 2壁bì thanh 4上shàng thanh 4挂guà thanh 4着zhe thanh 5一yī thanh 1幅fú thanh 2画huà thanh 4。

    Trên tường treo một bức tranh.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5房fáng thanh 2间jiān thanh 1的de thanh 5墙qiáng thanh 2壁bì thanh 4是shì thanh 4白bái thanh 2色sè thanh 4的de thanh 5。

    Tường của căn phòng này màu trắng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.