Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zēng增
zhí值

Nghĩa tiếng Việt

tăng giá trị

Âm Hán Việt

tăng trị

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

15 nét

Bộ: 亻 (người)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng trong lĩnh vực kinh tế, tài chính, có thể làm vị ngữ hoặc định ngữ cho danh từ khác như thuế

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tăng trị

Từng chữ

  • 增tăngtăng thêm lên
  • 值trịtrị giá, đáng giá

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4套tào thanh 4房fáng thanh 2子zi thanh 5增zēng thanh 1值zhí thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1。

    Căn nhà này đã tăng giá trị rất nhiều.

  • 黄huáng thanh 2金jīn thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3保bǎo thanh 3值zhí thanh 2增zēng thanh 1值zhí thanh 2。

    Vàng có thể giữ giá và tăng giá trị.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.