Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zēng增
duō多

Nghĩa tiếng Việt

tăng lên

Âm Hán Việt

tăng đa

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

15 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ tự thân biểu thị số lượng tăng lên, thường làm vị ngữ và không mang tân ngữ trực tiếp phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tăng đa

Từng chữ

  • 增tăngtăng thêm lên
  • 多đanhiều

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 来lái thanh 2中zhōng thanh 1国guó thanh 2留liú thanh 2学xué thanh 2的de thanh 5学xué thanh 2生shēng thanh 1不bù thanh 4断duàn thanh 4增zēng thanh 1多duō thanh 1。

    Số sinh viên đến Trung Quốc du học không ngừng tăng lên.

  • 最zuì thanh 4近jìn thanh 4感gǎn thanh 3冒mào thanh 4的de thanh 5人rén thanh 2增zēng thanh 1多duō thanh 1了le thanh 5。

    Gần đây số người bị cảm đã tăng lên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.