Nghĩa tiếng Việt
nhiều
Âm Hán Việt
đa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 夕
- Số nét
- 6 nét
多 (Đa) là chữ hội ý: hai miếng thịt (肉) chồng lên nhau, biểu thị "nhiều". Trong kim văn 肉 bị biến hình thành 夕 do giống nhau, nên 多 thành "hai chữ 夕 chồng". Đừng hiểu 夕 ở đây là "buổi tối".
Loại từ & cách dùng
Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ trong câu, cũng có thể làm phó từ chỉ mức độ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Tính từ chỉ số lượng nhiều, cũng dùng trong câu hỏi
- /duō/bao nhiêu
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: đa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "đa": hai miếng thịt (肉, nay viết 夕) chồng lên nhau, thời xưa hai miếng thịt là đã "nhiều".
Gương Hán-Việt
"đa" trong "đa số", "đa dạng", "đa tài".
Mở khoá kiến thức
Biết 多 (đa) mở khoá: đa số, đa dạng, đa tài.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
多 là chữ hội ý gồm hai miếng thịt (肉). Trong kim văn, 肉 bị viết nhầm thành 夕 do hình dáng tương tự, khiến 多 trở thành dạng "hai chữ 夕 chồng nhau". Chi (2010) giải thích thời xưa thịt khan hiếm nên hai miếng thịt là "nhiều". Trương Bỉnh Quyền cho rằng chính việc lặp lại của chữ tạo ra nghĩa "nhiều", giống như 林 (rừng) từ 木 (cây).
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
hơn một nửa
丰富多彩phong phú và đa dạng
众多nhiều
僧多粥少cung không đủ cầu, người đông của ít
利多tin tốt (thị trường chứng khoán)
吕多Khẳng định xu hướng phát triển tốt (thường dùng trong thị trường chứng khoán)
坎坷多舛Gập ghềnh, trắc trở, nhiều gian truân
增多tăng lên
多一半hơn một nửa
多久bao lâu?
多么đến mức nào, làm sao
很多rất nhiều
多少bao nhiêu
Ví dụ
- 这里人很多。
Ở đây rất đông người.
- 你要多少?
Bạn muốn bao nhiêu?
- 今天多云。
Hôm nay nhiều mây.
- 我有很多书。
Tôi có rất nhiều sách.
- 很多人
Nhiều người
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.