Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zēng增
qiáng强

Nghĩa tiếng Việt

tăng cường

Âm Hán Việt

tăng cường

2 chữ27 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ trừu tượng như thể chất, lòng tin, ý thức, năng lực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tăng cường

Từng chữ

  • 增tăngtăng thêm lên
  • 强cườngmạnh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3增zēng thanh 1强qiáng thanh 2体tǐ thanh 3质zhì thanh 4。

    Vận động có thể tăng cường thể chất.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4增zēng thanh 1强qiáng thanh 2环huán thanh 2保bǎo thanh 3意yì thanh 4识shí thanh 2。

    Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.