Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zēng增
zhǎng长

Nghĩa tiếng Việt

tăng trưởng; gia tăng về số lượng, kích thước hoặc mức độ

Âm Hán Việt

tăng trưởng

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 土 (đất)

15 nét

Bộ: 长 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng cho các chỉ số kinh tế, tri thức, tài năng hoặc độ tuổi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tăng trưởng

Từng chữ

  • 增tăngtăng thêm lên
  • 长trưởngdài; lâu (cháng); lớn lên; người đứng đầu (zhǎng)

Tầng từ vựng

Thường dùng cho kinh tế, dân số, doanh thu, dữ liệu. Có thể đi với bổ ngữ như 持续, 快速, 稳定. Từ liên quan: 增加 'tăng thêm', 提高 'nâng cao', 发展 'phát triển'.

Câu ví dụ

  • 近年来,中国经济持续增长。Jìnnián lái, Zhōngguó jīngjì chíxù zēngzhǎng. thanh 4

    Những năm gần đây, kinh tế Trung Quốc tiếp tục tăng trưởng.

  • 人口增长是一个重要问题。Rénkǒu zēngzhǎng shì yīgè zhòngyào wèntí. thanh 2

    Tăng trưởng dân số là một vấn đề quan trọng.

Kết hợp thường gặp

  • 经济增长jīngjì zēngzhǎng thanh 1

    tăng trưởng kinh tế

  • 快速增长kuàisù zēngzhǎng thanh 4

    tăng trưởng nhanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.