Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
shēng声
míng明

Nghĩa tiếng Việt

tuyên bố, tuyên bố; thông báo

Âm Hán Việt

thanh minh

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bộ: 日 (ngày)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ phát biểu lập trường chính thức hoặc làm danh từ chỉ bản tuyên bố

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh minh

Từng chữ

  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh

Tầng từ vựng

可作名词(官方声明、声明书)或动词(公开表态)。多用于正式场合。

Câu ví dụ

  • 政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3发fā thanh 1表biǎo thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1份fèn thanh 4声shēng thanh 1明míng thanh 2。

    Chính phủ đã phát đi một thông báo.

  • 我wǒ thanh 3声shēng thanh 1明míng thanh 2这zhè thanh 4件jiàn thanh 4事shì thanh 4不bù thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3做zuò thanh 4的de thanh 5。

    Mình tuyên bố việc này không phải do mình làm.

Kết hợp thường gặp

  • 发fā thanh 1表biǎo thanh 3声shēng thanh 1明míng thanh 2

    phát đi thông báo/tuyên bố

  • 正zhèng thanh 4式shì thanh 4声shēng thanh 1明míng thanh 2

    tuyên bố chính thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.