Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

shēngxùntái

Nghĩa tiếng Việt

tổng đài cung cấp dịch vụ thông tin qua điện thoại có thu phí

Âm Hán Việt

thanh tấn đài

3 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 士 (học trò)

7 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Từ này thường dùng để chỉ các dịch vụ tổng đài giải đáp thông tin

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thanh tấn đài

Từng chữ

  • 声thanhtiếng, âm thanh
  • 讯tấnhỏi, hỏi thăm; tin tức; can ngăn; nhường
  • 台đàicái bàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.