Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
chǔ处
fèn分

Nghĩa tiếng Việt

xử phạt, kỷ luật

Âm Hán Việt

xử phận

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夂 (bàn chân chúc xuống, đi tới)

5 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Có thể làm động từ mang tân ngữ chỉ người bị kỷ luật hoặc làm danh từ chỉ hình phạt

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

xử phận

Từng chữ

  • 处xửnơi, chỗ
  • 分phậnchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Dùng trong ngữ cảnh hành chính, tổ chức khi áp đặt hình phạt kỷ luật.

Câu ví dụ

  • 受到处分Shòudào chǔfèn thanh 4

    Bị xử phạt

  • 他tā thanh 1因yīn thanh 1为wèi thanh 4考kǎo thanh 3试shì thanh 4作zuò thanh 4弊bì thanh 4受shòu thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5处chǔ thanh 3分fèn thanh 4。

    Cậu ấy bị kỷ luật vì gian lận trong thi cử.

Kết hợp thường gặp

  • 纪jì thanh 4律lǜ thanh 4处chǔ thanh 3分fèn thanh 4

    kỷ luật

  • 行xíng thanh 2政zhèng thanh 4处chǔ thanh 3分fèn thanh 4

    xử phạt hành chính

  • 给jǐ thanh 3予yǔ thanh 3处chǔ thanh 3分fèn thanh 4

    ra quyết định kỷ luật

  • 撤chè thanh 4职zhí thanh 2处chǔ thanh 3分fèn thanh 4

    kỷ luật cách chức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.