Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Tòa án và luật pháp

36 từ vựng · 36 có audio

Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
案例àn lìtrường hợp
被告bèi gàobị cáo (người bị kiện trong vụ án)
裁判cái pàntrọng tài; làm trọng tài
惩罚chéng fátrừng phạt, hình phạt
当事人dāng shì rénngười liên quan, người trong cuộc
审理shěn lǐthẩm lý, xét xử (tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền xem xét và xử lý vụ án)
打官司dǎ guān sīkiện (đổ lỗi, kiện tụng)
判决pàn juéphán quyết
强制qiáng zhìcưỡng chế, bắt buộc (bằng quyền lực hoặc pháp luật)
原告yuán gàonguyên cáo (người kiện trong vụ án)
生效shēng xiàocó hiệu lực, bắt đầu có tác dụng pháp lý hoặc thực tế
审判shěn pànxét xử, phán xét (tại tòa án)
司法sī fǎtư pháp; công lý
诉讼sù sòngkiện tụng, tố tụng
章程zhāng chéngquy chế, điều lệ, nội quy của một tổ chức hoặc đoàn thể
案件àn jiànvụ án
处分chǔ fènxử phạt, kỷ luật
索赔suǒ péiyêu cầu bồi thường, đòi bồi thường
条款tiáo kuǎnđiều khoản
制裁zhì cáitrừng phạt
颁布bān bùban hành, công bố chính thức (ban bố: thường dùng cho luật, sắc lệnh, quy định của nhà nước)
草案cǎo'àndự thảo (thảo án: bản phác thảo chưa chính thức); thường dùng cho văn bản pháp lý, chính sách
征收zhēng shōuthu, thu thuế, thu phí
转让zhuǎn ràngchuyển nhượng
公证gōng zhèngchứng thực
权益quán yìquyền lợi và lợi ích
承诺chéng nuòcam kết (lời hứa chắc chắn)
辩护biàn hùbiện hộ (bảo vệ bằng lập luận, thường trong ngữ cảnh pháp lý hoặc tranh luận); dùng khi một người đứng ra lập luận để bênh vực cho người khác hoặc cho chính mình
申报shēn bàokhai báo, trình báo chính thức với cơ quan có thẩm quyền (hải quan, thuế vụ, cơ quan nhà nước)
颁发bān fāban tặng, trao tặng (chính thức, từ cấp trên xuống cấp dưới)
答辩dá biàntrả lời chất vấn và biện hộ trước hội đồng (bảo vệ luận văn, tòa án, phiên điều trần)
制约zhì yuēhạn chế; kìm hãm, ràng buộc
赞同zàn tóngđồng ý, tán thành ý kiến, quan điểm của người khác. Nhấn mạnh sự đồng thuận về mặt lý trí hơn là cảm xúc.
登录dēng lùđăng nhập
证书zhèng shūchứng chỉ; văn bằng; giấy chứng nhận
推翻tuī fānlật đổ