Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Thường làm vị ngữ trong câu để chỉ mắt của người mù sáng lại sau khi điều trị
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phục minh
Từng chữ
- 复phụclặp lại; trả lời; phục hồi; ôn (复习)
- 明minhsáng, rõ; ngày mai (明天); hiểu rõ; nhà Minh
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 经过手术,他的眼睛终于复明了。
Sau phẫu thuật, mắt anh ấy cuối cùng đã sáng lại.
- 希望失明的人都能复明。
Hy vọng những người mù đều có thể phục hồi thị lực.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.