Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài外
pó婆

Nghĩa tiếng Việt

bà ngoại

Âm Hán Việt

ngoại bà

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ xưng hô thân mật trong gia đình, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại bà

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 婆bàbà già; mẹ chồng

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 外婆 (wài*pó). Hán-Việt: ngoại bà.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3小xiǎo thanh 3时shí thanh 2候hou thanh 5是shì thanh 4外wài thanh 4婆pó thanh 2带dài thanh 4大dà thanh 4的de thanh 5。

    Hồi nhỏ tôi được bà ngoại nuôi lớn.

  • 周zhōu thanh 1末mò thanh 4我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4外wài thanh 4婆pó thanh 2家jia thanh 5吃chī thanh 1饭fàn thanh 4。

    Cuối tuần chúng tôi đến nhà bà ngoại ăn cơm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.