Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wài外
huì汇

Nghĩa tiếng Việt

ngoại tệ, ngoại hối; tiền tệ nước ngoài

Âm Hán Việt

ngoại hối

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bộ: 氵 (nước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường xuất hiện trong các thuật ngữ kinh tế và làm tân ngữ cho động từ 储备

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ngoại hối

Từng chữ

  • 外ngoạibên ngoài
  • 汇hốihội tụ, tập hợp; chuyển (tiền), hối đoái; từ vựng (词汇)

Tầng từ vựng

Ngoại hối (外汇) là tiền tệ nước ngoài hoặc hoạt động trao đổi tiền tệ. Trong kinh doanh, 外汇市场 là thị trường ngoại hối. Lưu ý: 分辨 外汇 (ngoại tệ/ngoại hối) 和 出口 (xuất khẩu), khác bộ 不同 (汇 vs 出).

Câu ví dụ

  • 我用外汇买了这本书。Wǒ yòng wàihuì mǎi le zhè běn shū. thanh 3

    Tôi dùng ngoại tệ mua cuốn sách này.

  • 中国的外汇储备很多。Zhōngguó de wàihuì chǔbèi hěnduō. thanh 1

    Dự trữ ngoại hối của Trung Quốc rất nhiều.

Kết hợp thường gặp

  • 外汇储备wàihuì chǔbèi thanh 4

    dự trữ ngoại hối

  • 外汇交易wàihuì jiāoyì thanh 4

    giao dịch ngoại hối

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.