Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
duō多
biān边

Nghĩa tiếng Việt

đa phương, nhiều bên

Âm Hán Việt

đa biên

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

6 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ như ngoại giao, thương mại, hội đàm

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đa biên

Từng chữ

  • 多đanhiều
  • 边biênbên, phía; bờ, rịa, ven, mép, vệ, viền, cạnh; biên giới; giới hạn, chừng mực; ở gần, bên cạnh

Tầng từ vựng

Liên quan nhiều bên.

Câu ví dụ

  • 这是多边合作。Zhè shì duōbiān hézuò. thanh 4

    Đây là hợp tác đa phương.

Kết hợp thường gặp

  • 多duō thanh 1边biān thanh 1关guān thanh 1系xi thanh 5

    quan hệ đa phương

  • 多duō thanh 1边biān thanh 1贸mào thanh 4易yì thanh 4

    thương mại đa phương

  • 多duō thanh 1边biān thanh 1会huì thanh 4谈tán thanh 2

    hội đàm đa phương

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.