Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yè夜
jiān间

Nghĩa tiếng Việt

ban đêm

Âm Hán Việt

dạ gian

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

8 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong văn viết làm trạng ngữ chỉ thời gian để mô tả các hoạt động diễn ra ban đêm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

dạ gian

Từng chữ

  • 夜dạban đêm
  • 间giangiữa, trong khoảng; gian (lượng từ cho phòng); phòng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 夜yè thanh 4间jiān thanh 1开kāi thanh 1车chē thanh 1要yào thanh 4小xiǎo thanh 3心xīn thanh 1。

    Lái xe ban đêm phải cẩn thận.

  • 商shāng thanh 1店diàn thanh 4夜yè thanh 4间jiān thanh 1也yě thanh 3营yíng thanh 2业yè thanh 4。

    Cửa hàng cũng mở cửa vào ban đêm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.