Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dà大
yú于

Nghĩa tiếng Việt

lớn hơn (ký hiệu: >)

Âm Hán Việt

đại vu

2 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng trong toán học hoặc khi so sánh số liệu, kích thước giữa hai đối tượng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại vu

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong toán học và so sánh số lượng.

Câu ví dụ

  • 五大于三。Wǔ dàyú sān. thanh 3

    Năm lớn hơn ba.

  • 这个数大于一百。Zhège shù dàyú yībǎi. thanh 4

    Con số này lớn hơn một trăm.

  • 人口大于一万的城市。Rénkǒu dàyú yīwàn de chéngshì. thanh 2

    Thành phố có dân số lớn hơn mười nghìn.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4于yú thanh 2号hào thanh 4

    dấu lớn hơn

  • 大dà thanh 4于yú thanh 2零líng thanh 2

    lớn hơn không

  • 大dà thanh 4于yú thanh 2等děng thanh 3于yú thanh 2

    lớn hơn hoặc bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.