Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
huì会

Nghĩa tiếng Việt

đại hội, hội nghị

Âm Hán Việt

đại hội

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ sự kiện, thường đi kèm với các động từ như khai mạc, bế mạc hoặc triệu tập

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại hội

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4明míng thanh 2天tiān thanh 1开kāi thanh 1运yùn thanh 4动dòng thanh 4大dà thanh 4会huì thanh 4。

    Ngày mai trường tổ chức đại hội thể thao.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2参cān thanh 1加jiā thanh 1了le thanh 5这zhè thanh 4次cì thanh 4大dà thanh 4会huì thanh 4。

    Rất nhiều người đã tham dự hội nghị lần này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.