Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
dà大
chī吃
yī一
jīng惊

Nghĩa tiếng Việt

rất ngạc nhiên, hoảng hốt

Âm Hán Việt

đại cật nhất kinh

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ đứng sau chủ ngữ là người để biểu thị trạng thái bất ngờ, sửng sốt trước một sự việc

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đại cật nhất kinh

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 吃cậtăn; uống (thuốc); chịu, bị; nói lắp (口吃)
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 惊kinhkinh động; kinh sợ

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ口语常用, chỉ ngạc nhiên lớn, bất ngờ.

Câu ví dụ

  • 这个消息让我大吃一惊Zhège xiāoxi ràng wǒ dàchīyījīng thanh 4

    Tin tức này khiến tôi vô cùng ngạc nhiên

  • 他大吃一惊Tā dàchīyījīng thanh 1

    Anh ấy hoảng hốt

  • 令人大吃一惊lìngrén dàchīyījīng thanh 4

    Khiến người ta ngạc nhiên

  • 大吃一惊的表情dàchīyījīng de biǎoqíng thanh 4

    Biểu cảm ngạc nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.