Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dà大
jí吉
dà大
lì利

Nghĩa tiếng Việt

đại cát đại lợi, rất may mắn và thuận lợi

Âm Hán Việt

đại cát đại lợi

4 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm lời chúc trong các dịp lễ Tết hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại cát đại lợi

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 吉cáttốt lành
  • 大đạito, lớn
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 祝你新年大吉大利!Zhù nǐ xīnnián dàjí dàlì! thanh 4

    Chúc bạn năm mới đại cát đại lợi!

  • 开业大吉大利!Kāiyè dàjí dàlì! thanh 1

    Khai trương đại cát đại lợi!

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.