Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
dà大
xíng型

Nghĩa tiếng Việt

quy mô lớn

Âm Hán Việt

đại hình

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 土 (đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trực tiếp trước danh từ để tu sức, không dùng làm vị ngữ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại hình

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 型hìnhcái khuôn đất để đúc; làm gương, làm mẫu

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ quy mô lớn. Thường đi với danh từ chỉ sự kiện, tổ chức, công trình. Phân biệt với 大 (lớn): 大型 nhấn mạnh quy mô/tầm vóc.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4里li thanh 5有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4大dà thanh 4型xíng thanh 2超chāo thanh 1市shì thanh 4。

    Ở đây có một siêu thị lớn.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1场chǎng thanh 3大dà thanh 4型xíng thanh 2的de thanh 5音yīn thanh 1乐yuè thanh 4会huì thanh 4。

    Đây là một buổi hòa nhạc quy mô lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4型xíng thanh 2超chāo thanh 1市shì thanh 4

    siêu thị lớn

  • 大dà thanh 4型xíng thanh 2企qǐ thanh 3业yè thanh 4

    doanh nghiệp lớn

  • 大dà thanh 4型xíng thanh 2演yǎn thanh 3唱chàng thanh 4会huì thanh 4

    buổi hòa nhạc quy mô lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.