Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词Phó từ副词
dà大
shēng声

Nghĩa tiếng Việt

to tiếng, lớn tiếng

Âm Hán Việt

đại thanh

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词Phó từ副词

Thường kết hợp với trợ từ địa để làm trạng ngữ đứng trước động từ chỉ hành động nói, kêu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đại thanh

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 声thanhtiếng, âm thanh

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3大dà thanh 4声shēng thanh 1说shuō thanh 1

    Làm ơn nói to lên

  • 不bù thanh 4要yào thanh 4大dà thanh 4声shēng thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4

    Đừng nói to tiếng

  • 他tā thanh 1大dà thanh 4声shēng thanh 1回huí thanh 2答dá thanh 2

    Anh ấy to tiếng trả lời

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4声shēng thanh 1说shuō thanh 1话huà thanh 4

    nói to

  • 大dà thanh 4声shēng thanh 1喊hǎn thanh 3

    hét to

  • 大dà thanh 4声shēng thanh 1朗lǎng thanh 3读dú thanh 2

    đọc to

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.