Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
jiǎng奖
sài赛

Nghĩa tiếng Việt

cuộc thi lớn, giải thưởng lớn

Âm Hán Việt

đại tưởng tái

3 chữ26 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như tham gia, tổ chức, giành chiến thắng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại tưởng tái

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • 赛táithi đấu, trận đấu; hơn, vượt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ cuộc thi có giải thưởng lớn. Dùng trong thể thao, nghệ thuật, giải trí.

Câu ví dụ

  • 参加大奖赛Cānjiā dàjiǎngsài thanh 1

    Tham gia cuộc thi lớn

  • 大奖赛开始了Dàjiǎngsài kāishǐ le thanh 4

    Cuộc thi lớn đã bắt đầu

  • 获得大奖赛冠军Huòdé dàjiǎngsài guànjūn thanh 4

    Giành được vô địch cuộc thi lớn

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4奖jiǎng thanh 3赛sài thanh 4冠guàn thanh 4军jūn thanh 1

    quán quân giải đấu lớn

  • 国guó thanh 2际jì thanh 4大dà thanh 4奖jiǎng thanh 3赛sài thanh 4

    giải Grand Prix quốc tế

  • 举jǔ thanh 3办bàn thanh 4大dà thanh 4奖jiǎng thanh 3赛sài thanh 4

    tổ chức giải đấu lớn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.