Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
shī师

Nghĩa tiếng Việt

đại sư

Âm Hán Việt

đại sư

2 chữ9 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng làm danh từ chỉ người hoặc đứng trước tên riêng để xưng hô tôn kính

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại sư

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 师sưthầy, thầy giáo; người có chuyên môn (kỹ sư, luật sư); sư (đơn vị quân đội); nhà sư

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1位wèi thanh 4书shū thanh 1法fǎ thanh 3大dà thanh 4师shī thanh 1。

    Ông ấy là một bậc thầy thư pháp.

  • 这zhè thanh 4幅fú thanh 2画huà thanh 4出chū thanh 1自zì thanh 4大dà thanh 4师shī thanh 1之zhī thanh 1手shǒu thanh 3。

    Bức tranh này là tác phẩm của một bậc thầy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.