Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
dà大
pī批

Nghĩa tiếng Việt

số lượng lớn

Âm Hán Việt

đại phê

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ và không cần thêm lượng từ ở giữa

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại phê

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 批phêphê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4批pī thanh 1游yóu thanh 2客kè thanh 4来lái thanh 2到dào thanh 4这zhè thanh 4里li thanh 5。

    Rất đông du khách đã đến đây.

  • 工gōng thanh 1厂chǎng thanh 3生shēng thanh 1产chǎn thanh 3了le thanh 5大dà thanh 4批pī thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Nhà máy đã sản xuất một lượng lớn sản phẩm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.