Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 3.0 cấp 6

Công nghiệp và nông nghiệp

35 từ vựng · 35 có audio

Tiến độ học0/35 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
成品chéng pǐnthành phẩm, sản phẩm hoàn chỉnh (đã qua chế biến và sẵn sàng sử dụng/bán)
档dàngcấp, bậc, hạng
高档gāo dàngcấp cao
上市shàng shìlên sàn chứng khoán; đưa ra thị trường (sản phẩm mới bắt đầu bán)
精品jīng pǐnhàng độc quyền
供给gōng jǐcung cấp, cung ứng (theo nghĩa chính thức hoặc kinh tế, nhấn mạnh việc cung ứng liên tục, đầy đủ)
打造dǎ zàotạo nên
大批dà pīsố lượng lớn
试点shì diǎnđơn vị hoặc địa điểm được chọn để thử nghiệm chính sách, mô hình mới trước khi nhân rộng
料liàovật liệu
织zhīdệt, đan
厂商chǎng shāngnhà sản xuất, chủ nhà máy
产量chǎn liàngsản lượng: số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một khoảng thời gian
推出tuī chūphát hành, tung ra thị trường
优质yōu zhìchất lượng cao, ưu chất: có chất lượng vượt trội, xuất sắc
品牌pǐn páithương hiệu; nhãn hiệu của sản phẩm hoặc doanh nghiệp
消耗xiāo hàotiêu hao, tiêu thụ (làm mất dần, dùng hết năng lượng, tài nguyên)
物品wù pǐnvật phẩm, đồ vật, vật dụng (chỉ chung các đồ vật, hàng hóa cụ thể)
国产guó chǎnsản xuất trong nước, nội địa
小麦xiǎo màilúa mì
母鸡mǔ jīgà mái
园yuáncông viên, vườn
仓库cāng kùkho hàng, nhà kho (nơi chứa hàng hóa hoặc vật liệu)
园地yuán dìkhu vườn, mảnh đất vườn
果树guǒ shùcây ăn quả
公鸡gōng jīcon gà trống (gà đực trưởng thành)
土tǔđất, nền đất; thổ nhưỡng
牢láochuồng gia súc
田tiáncánh đồng
挖wāđào
工商gōng shāngcông thương: công nghiệp và thương mại; cơ quan quản lý hành chính thương mại (工商局)
储存chú cúnlưu trữ, tích trữ; cất giữ dữ liệu hoặc hàng hóa để dùng sau
研发yán fānghiên cứu và phát triển (R&D); quá trình tạo ra sản phẩm/công nghệ mới
磨mómài
钻zuānkhoan, máy khoan