Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
dà大
mú模
dà大
yàng样

Nghĩa tiếng Việt

vênh váo, nghênh ngang, tự mãn: hành xử tự cao tự đại, có vẻ kiêu ngạo không coi ai ra gì; không có ý nghĩa tự hào tích cực.

Âm Hán Việt

đại mô đại dạng

4 chữ30 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

14 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hành vi để miêu tả thái độ nghênh ngang, không kiêng nể ai

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

đại mô đại dạng

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 模môcái khuôn bằng gỗ; mô phỏng; gương mẫu; mơ hồ, mập mờ
  • 大đạito, lớn
  • 样dạnghình dạng, dáng vẻ; mẫu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

大模大样 mang sắc thái chê bai: người nói cảm thấy kẻ bị nói đến kiêu ngạo hoặc không biết điều; không dùng để khen.

Câu ví dụ

  • 他大模大样地走进来,根本不把别人放在眼里。Tā dàmúdàyàng de zǒu jìnlai, gēnběn bù bǎ biérén fàng zài yǎn lǐ. thanh 1

    Anh ta nghênh ngang bước vào, không coi ai ra gì cả.

  • 她大模大样地坐在主位上,好像这是她家一样。Tā dàmúdàyàng de zuò zài zhǔwèi shàng, hǎoxiàng zhè shì tā jiā yīyàng. thanh 1

    Cô ấy vênh váo ngồi vào ghế chủ, như thể đây là nhà mình.

  • 他犯了错还大模大样,一点都不知道反省。Tā fànle cuò hái dàmúdàyàng, yīdiǎn dōu bù zhīdào fǎnxǐng. thanh 1

    Anh ta đã làm sai mà vẫn vênh vang, không biết tự kiểm điểm.

  • 他大模大样地出现在派对上,似乎忘了上周的丑事。Tā dàmúdàyàng de chūxiàn zài pàiduì shàng, sìhū wàngle shàng zhōu de chǒushì. thanh 1

    Anh ta nghênh ngang xuất hiện tại buổi tiệc, dường như quên bẵng chuyện xấu hổ tuần trước.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.