Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
hǎi海

Nghĩa tiếng Việt

biển, đại dương

Âm Hán Việt

đại hải

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tự nhiên, thường làm tân ngữ cho các động từ chỉ hành động hướng đến biển

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại hải

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 海hảibiển

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3爱ài thanh 4大dà thanh 4海hǎi thanh 3

    Tôi yêu biển cả

  • 大dà thanh 4海hǎi thanh 3很hěn thanh 3蓝lán thanh 2

    Biển cả rất xanh

  • 在zài thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1看kàn thanh 4大dà thanh 4海hǎi thanh 3

    Ngắm biển ở bờ biển

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4海hǎi thanh 3边biān thanh 1

    bờ biển

  • 大dà thanh 4海hǎi thanh 3的de thanh 5美měi thanh 3丽lì thanh 4

    vẻ đẹp biển cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.