Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dà大
zì自
rán然

Nghĩa tiếng Việt

thiên nhiên

Âm Hán Việt

đại tự nhiên

3 chữ21 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 自 (tự mình, riêng tư)

6 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ sau các giới từ chỉ hướng như hướng về, hòa mình vào

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đại tự nhiên

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 自tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3爱ài thanh 4大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2

    Tôi yêu thiên nhiên

  • 大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2很hěn thanh 3美měi thanh 3

    Thiên nhiên rất đẹp

  • 保bǎo thanh 3护hù thanh 4大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2

    Bảo vệ thiên nhiên

Kết hợp thường gặp

  • 大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2的de thanh 5美měi thanh 3

    vẻ đẹp thiên nhiên

  • 回huí thanh 2归guī thanh 1大dà thanh 4自zì thanh 4然rán thanh 2

    trở về với thiên nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.