Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)
Người đuổi theo hoa cô độc (孤独的追花人)
44 từ vựng · 44 có audio
Tiến độ học0/44 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
每měimỗi; từng; mỗi một发达fā dáphát đạt, thịnh vượng, tiến bộ勤劳qín láochăm chỉ迅速xùn sùnhanh chóng, mau lẹ厚hòudày孤独gū dúcô đơn, một mình, lẻ loi四季sì jìbốn mùa熊xiónggấu追zhuīđuổi theo; theo đuổi; truy tìm从不cóng bùkhông bao giờ停留tíng liúdừng lại, ở lại移动yí dòngdi chuyển, di động香味xiāng wèihương thơm (ghép: 香=thơm,味=vị → vị thơm)养yǎngnuôi dưỡng蜜蜂mì fēngong mật鲜花xiān huāhoa tươi广阔guǎng kuòrộng lớn, mênh mông (không gian rộng, tầm nhìn xa)大自然dà zì ránthiên nhiên甜蜜tián mìngọt ngào现实xiàn shíthực tế采cǎithu hái赶gǎnđuổi theo; vội vàng, gấp gáp; kịp (giờ, xe); lái (xe, ngựa)期qīkỳ逢fénggặp不然bù ránkhông phải vậy, nếu không, hoặc là取qǔlấy, thủ đắc卫生wèi shēngvệ sinh, sạch sẽ传染chuán rǎnlây nhiễm铁tiěsắt; cứng, vững chắc桶tǒngthùng大多数dà duō shùđại đa số冒màoxuất hiện偷tōutrộm, ăn trộm; lén lút (như 偷偷)进攻jìn gōngtấn công, tiến công保护bǎo hùbảo vệ接触jiē chùtiếp xúc, liên hệ气味qì wèimùi (hương thơm hoặc mùi hôi)五颜六色wǔ yán liù sèđầy màu sắc蜜mìmật ong, ngọt ngào蜂蜜fēng mìmật ong蜂fēngong花期huā qīmùa hoa nở, thời kỳ ra hoa做伴zuò bànLàm bạn, bầu bạn蛰zhēNgủ đông, ẩn mình (động vật)