Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dà大
dōu都

Nghĩa tiếng Việt

đại đa số

Âm Hán Việt

đại đô

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 阝 (vùng đất nhỏ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để làm trạng ngữ chỉ phạm vi, biểu thị phần lớn đều như vậy

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đại đô

Từng chữ

  • 大đạito, lớn
  • 都đôtất cả, toàn bộ; đã; thủ phủ, thủ đô

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 来lái thanh 2这zhè thanh 4里li thanh 5的de thanh 5游yóu thanh 2客kè thanh 4大dà thanh 4都dōu thanh 1是shì thanh 4年nián thanh 2轻qīng thanh 1人rén thanh 2。

    Du khách đến đây phần lớn là người trẻ.

  • 我wǒ thanh 3的de thanh 5同tóng thanh 2学xué thanh 2大dà thanh 4都dōu thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1工gōng thanh 1作zuò thanh 4了le thanh 5。

    Bạn học của tôi phần lớn đã đi làm rồi.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.