Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiān天
fèn分

Nghĩa tiếng Việt

phẩm chất, tư chất, tài năng bẩm sinh

Âm Hán Việt

thiên phận

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ tài năng bẩm sinh, thường làm tân ngữ cho động từ có

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên phận

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 分phậnchia, phân chia; phút; xu (1/100 tệ); điểm số (fēn); phần (fèn)

Tầng từ vựng

Tài năng hoặc tư chất bẩm sinh.

Câu ví dụ

  • 他有音乐天分。Tā yǒu yīnyuè tiānfèn. thanh 1

    Anh ấy có phẩm chất âm nhạc.

Kết hợp thường gặp

  • 很hěn thanh 3有yǒu thanh 3天tiān thanh 1分fèn thanh 4

    rất có năng khiếu

  • 艺yì thanh 4术shù thanh 4天tiān thanh 1分fèn thanh 4

    năng khiếu nghệ thuật

  • 天tiān thanh 1分fèn thanh 4高gāo thanh 1

    năng khiếu cao

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.