Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tiān天
wén文

Nghĩa tiếng Việt

thiên văn

Âm Hán Việt

thiên văn

2 chữ8 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước các danh từ khác như đài thiên văn, hiện tượng thiên văn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thiên văn

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 文vănvăn; vẻ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1对duì thanh 4天tiān thanh 1文wén thanh 2很hěn thanh 3感gǎn thanh 3兴xìng thanh 4趣qù thanh 4。

    Anh ấy rất hứng thú với thiên văn học.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5去qù thanh 4参cān thanh 1观guān thanh 1了le thanh 5天tiān thanh 1文wén thanh 2馆guǎn thanh 3。

    Chúng tôi đã đi tham quan cung thiên văn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.