Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
tiān天
jīng经
dì地
yì义

Nghĩa tiếng Việt

hiển nhiên đúng, lẽ ra như vậy, không thể chối cãi

Âm Hán Việt

thiên kinh địa nghĩa

4 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Là thành ngữ làm vị ngữ hoặc định ngữ để khẳng định một sự việc là hoàn toàn hợp lý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thiên kinh địa nghĩa

Từng chữ

  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 经kinhtrải qua, đi qua; kinh sách; kinh tế; kinh độ
  • 地địađất, mặt đất; địa điểm, nơi (dì); trợ từ nối trạng ngữ (de)
  • 义nghĩanghĩa khí

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mạnh, nhấn mạnh điều gì đương nhiên đúng/must làm, không thể bàn cãi.

Câu ví dụ

  • 照顾父母是天经地义的Zhàogù fùmǔ shì tiānjīngdìyì de thanh 4

    Chăm sóc cha mẹ là đương nhiên

  • 还钱是天经地义的事Huán qián shì tiānjīngdìyì de shì thanh 2

    Trả tiền là lẽ đương nhiên

  • 这是天经地义的Zhè shì tiānjīngdìyì de thanh 4

    Đây là lẽ đương nhiên

  • 天经地义,你应该帮他Tiānjīngdìyì, nǐ yīnggāi bāng tā thanh 1

    Lẽ ra đương nhiên, cậu nên giúp hắn

Kết hợp thường gặp

  • 天经地义的事tiānjīngdìyì de shì thanh 1

    chuyện đương nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.