Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóu头
nǎo脑

Nghĩa tiếng Việt

bộ não, tư duy

Âm Hán Việt

đầu não

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 肉 (thịt)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, chỉ đầu óc suy nghĩ hoặc cơ quan đầu não

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu não

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 脑nãonão, óc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

头脑 là danh từ chỉ bộ não hoặc năng lực tư duy. 头 (đầu) nghĩa là cái đầu; 脑 (não) nghĩa là não. Từ này vừa mang nghĩa đen (bộ não) vừa mang nghĩa ẩn dụ (tư duy).

Câu ví dụ

  • 你需要用头脑思考问题。Nǐ xūyào yòng tóunǎo sīkǎo wèntí. thanh 3

    Bạn cần dùng bộ não để suy nghĩ vấn đề.

  • 他头脑很聪明。Tā tóunǎo hěn cōngmíng. thanh 1

    Anh ấy rất thông minh.

  • 冷静下来,用你的头脑。Lěngjìng xiàlái, yòng nǐ de tóunǎo. thanh 3

    Bình tĩnh lại, dùng tư duy của bạn.

Kết hợp thường gặp

  • 头tóu thanh 2脑nǎo thanh 3灵líng thanh 2活huó thanh 2

    đầu óc linh hoạt

  • 头tóu thanh 2脑nǎo thanh 3冷lěng thanh 3静jìng thanh 4

    đầu óc tỉnh táo

  • 用yòng thanh 4头tóu thanh 2脑nǎo thanh 3

    dùng đầu óc

  • 头tóu thanh 2脑nǎo thanh 3风fēng thanh 1暴bào thanh 4

    động não tập thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.