Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
tóu头
xián衔

Nghĩa tiếng Việt

danh hiệu, chức danh chính thức gắn với một người (học hàm, quân hàm, danh hiệu nghề nghiệp); thường mang tính trang trọng hơn 职位.

Âm Hán Việt

đầu hàm

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

5 nét

Bộ: 行 (đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có được, đạt được, hoặc phong tặng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đầu hàm

Từng chữ

  • 头đầucái đầu
  • 衔hàmcái hàm thiết ngựa; quan hàm, quân hàm, phẩm hàm; nuốt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Khác với 职位 (chức vụ: vị trí trong tổ chức); 头衔 thiên về danh hiệu gắn liền với tên người, có thể dùng ngoài công việc.

Câu ví dụ

  • 他拥有很多学术头衔Tā yǒngyǒu hěn duō xuéshù tóuxián thanh 1

    Ông ấy có nhiều danh hiệu học thuật

  • 总经理是他的头衔Zǒngjīnglǐ shì tā de tóuxián thanh 3

    Tổng giám đốc là chức danh của ông ấy

  • 不要只看头衔,要看能力Bùyào zhǐ kàn tóuxián, yào kàn nénglì thanh 4

    Đừng chỉ nhìn vào danh hiệu, hãy nhìn vào năng lực

  • 她的头衔是首席科学家Tā de tóuxián shì shǒuxí kēxuéjiā thanh 1

    Chức danh của cô ấy là nhà khoa học trưởng

Kết hợp thường gặp

  • 学术头衔xuéshù tóuxián thanh 2

    danh hiệu học thuật

  • 荣誉头衔róngyù tóuxián thanh 2

    danh hiệu danh dự

  • 头衔众多tóuxián zhòngduō thanh 2

    nhiều danh hiệu

  • 冠以头衔guānyǐ tóuxián thanh 1

    phong tặng danh hiệu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.