Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

kuādàqící

Nghĩa tiếng Việt

nói quá sự thật, thổi phồng sự việc

Âm Hán Việt

khoa đại kỳ từ

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 八 (tám, 8)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để phê phán cách nói không trung thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khoa đại kỳ từ

Từng chữ

  • 夸khoakhoe khoang, nói khoác
  • 大đạito, lớn
  • 其kỳcủa nó, của họ; nó, họ; cái đó
  • 词từtừ, từ ngữ; lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他说话总是夸大其词。Tā shuōhuà zǒngshì kuādàqící thanh 1

    Anh ta nói chuyện lúc nào cũng thổi phồng sự thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.