Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bēn奔
zǒu走

Nghĩa tiếng Việt

chạy ngược xuôi, bôn ba

Âm Hán Việt

bôn tẩu

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

8 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng để chỉ việc chạy vạy lo liệu công việc hoặc hoạt động xã hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bôn tẩu

Từng chữ

  • 奔bônlồng lên, chạy vội; thua chạy, chạy trốn; vội vàng
  • 走tẩuđi, đi bộ; rời đi

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他为了生计四处奔走。Tā wèile shēngjì sìchù bēnzǒu. thanh 1

    Anh ấy bôn ba khắp nơi vì miếng cơm manh áo.

  • 人们为抢救伤员而奔走呼号。Rénmen wèi qiǎngjiù shāngyuán ér bēnzǒu hūháo. thanh 2

    Mọi người chạy ngược xuôi kêu gọi cứu giúp người bị thương.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.