Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
jiǎng奖
bēi杯

Nghĩa tiếng Việt

cúp (chiếc cốc trang trí bằng kim loại) trao cho người hoặc đội đứng đầu cuộc thi; biểu tượng danh dự trong thể thao và nhiều lĩnh vực khác.

Âm Hán Việt

tưởng bôi

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như đoạt được, nâng cao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tưởng bôi

Từng chữ

  • 奖tưởngkhen ngợi, khích lệ công lao
  • 杯bôicái cốc, cái chén

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奖杯 thường chỉ cúp trao cho cá nhân hoặc đội, mang đi được; khác với 奖牌 (huy chương đeo trên người) và 奖品 (vật phẩm nói chung).

Câu ví dụ

  • 他们举起奖杯庆祝胜利Tāmen jǔqǐ jiǎngbēi qìngzhù shènglì thanh 1

    Họ giơ cao cúp lên để ăn mừng chiến thắng

  • 这个奖杯是用纯金制成的Zhège jiǎngbēi shì yòng chún jīn zhìchéng de thanh 4

    Chiếc cúp này được làm từ vàng nguyên chất

  • 冠军队捧起了奖杯Guànjūn duì pěng qǐ le jiǎngbēi thanh 4

    Đội vô địch nâng chiếc cúp lên

  • 这座奖杯摆在荣誉室里Zhè zuò jiǎngbēi bǎi zài róngyù shì lǐ thanh 4

    Chiếc cúp được trưng bày trong phòng danh dự

Kết hợp thường gặp

  • 捧起奖杯pěng qǐ jiǎngbēi thanh 3

    nâng cúp

  • 举起奖杯jǔqǐ jiǎngbēi thanh 3

    giơ cúp lên

  • 金色奖杯jīnsè jiǎngbēi thanh 1

    cúp vàng

  • 世界杯奖杯shìjièbēi jiǎngbēi thanh 4

    cúp World Cup

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.