Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
diàn奠
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

đặt nền tảng vững chắc, thiết lập cơ sở ban đầu cho điều gì đó. Thường dùng cho thành tựu, địa vị, sự nghiệp.

Âm Hán Việt

điện định

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

12 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường kết hợp với các danh từ trừu tượng như cơ sở, nền tảng để tạo thành cụm từ cố định

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

điện định

Từng chữ

  • 奠điệnđịnh yên; tiến cúng
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

奠定 thường đi với 基础 (nền tảng), 地位 (địa vị), 基石 (nền móng); mang sắc thái trang trọng, phù hợp văn viết.

Câu ví dụ

  • 这部作品奠定了他在文学界的地位。Zhè bù zuòpǐn diàndìngle tā zài wénxuéjiè de dìwèi. thanh 4

    Tác phẩm này đã đặt nền tảng cho địa vị của ông trong giới văn học.

  • 早期的研究奠定了现代科学的基础。Zǎoqī de yánjiū diàndìngle xiàndài kēxué de jīchǔ. thanh 3

    Các nghiên cứu ban đầu đã đặt nền móng cho khoa học hiện đại.

  • 这次会议奠定了两国合作的框架。Zhè cì huìyì diàndìngle liǎng guó hézuò de kuàngjià. thanh 4

    Cuộc họp này đã thiết lập khung hợp tác giữa hai nước.

  • 良好的习惯为成功奠定了基石。Liánghǎo de xíguàn wèi chénggōng diàndìngle jīshí. thanh 2

    Thói quen tốt đặt nền tảng vững chắc cho sự thành công.

Kết hợp thường gặp

  • 奠定基础diàndìng jīchǔ thanh 4

    đặt nền tảng

  • 奠定地位diàndìng dìwèi thanh 4

    thiết lập địa vị

  • 奠定基石diàndìng jīshí thanh 4

    đặt nền móng, đặt viên gạch đầu tiên

  • 奠定框架diàndìng kuàngjià thanh 4

    thiết lập khung sườn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.