Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

àolínpǐkè yùndònghuì

Nghĩa tiếng Việt

Thế vận hội Olympic

Âm Hán Việt

áo lâm thất khắc vận động hội

7 chữ50 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 大 (to, lớn)

12 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

7 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 力 (sức lực)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là tên gọi chính thức của sự kiện thể thao quốc tế diễn ra bốn năm một lần

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

áo lâm thất khắc vận động hội

Từng chữ

  • 奥áosâu xa; khó hiểu; nước Áo
  • 林lâmrừng cây
  • 匹thấttấm (vải); đơn lẻ
  • 克khắckhắc phục, phục hồi; tất phải thế
  • 运vậnvận chuyển, chở; chuyển động; vận may
  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 奥林匹克运动会每四年举行一次。Àolínpǐkè yùndònghuì měi sì nián jǔxíng yī cì thanh 2

    Thế vận hội Olympic được tổ chức bốn năm một lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.