Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Đại từ代词
Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu để thay thế cho một nhóm người toàn là nữ giới
Đại từ 代词
Thay cho người hoặc vật đã nhắc tới (我, 这, 谁). Dùng đúng ở vị trí của danh từ. Chỉ người thì thêm 们 để thành số nhiều: 我们.
Âm Hán Việt
tha môn
Từng chữ
- 她thacô ấy, chị ấy
- 们mônbọn, các, chúng
Tầng từ vựng
她们 là đại từ nhân xưng số nhiều, chỉ nữ giới. Hán-Việt: tha (nàng) + môn (bọn/các).
Câu ví dụ
- 她们是我的朋友。
Các cô ấy là bạn tôi.
- 她们去哪里?
Các cô ấy đi đâu?
Kết hợp thường gặp
- 她们俩
hai người họ
- 她们的朋友
bạn bè của họ
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.